ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN

Xem thêm

Người bạn tuyệt vời trên hành trình vận chuyển!

LỰA CHỌN PHIÊN BẢN

CHỌN MÀU SẮC

Hình ảnh chỉ mang tính minh họa, không ảnh hưởng đến cấu hình thực tế của xe.

CHUYÊN CHỞ NHIỀU HƠN

Khi áp lực công việc nhiều lên, là lúc bạn cần một cộng sự thật bền bỉ ở bên cạnh. Với hơn 60 năm kinh nghiệm sản xuất xe tải nhẹ chuyên chở trong những điều kiện khắc nghiệt nhất, Super Carry Pro luôn sẵn sàng để phục vụ cho công việc của bạn

 

Xem thêm

SỰ LỰA CHỌN HÀNG ĐẦU

Với ưu thế về khả năng chuyên chở đa dụng, tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu và tối ưu hiệu quả kinh tế khi đầu tư, Suzuki Carry Pro chiếm trọn lòng tin hàng triệu người tiêu dùng khắp thế giới

Xem thêm

ĐỘNG CƠ 1,5L K15B TIÊN TIẾN

Động cơ K15B tiên tiến, được nghiên cứu và chế tác chuyên sâu, đảm bảo tiêu chuẩn Suzuki toàn cầu. Với thế mạnh tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu cùng khả năng vận hành mạnh mẽ, Carry Pro đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển

BÁN KÍNH VÒNG QUAY TỐI THIỂU

Sở hữu thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt, với chiều dài cơ sở lý tưởng và bán kính vòng quay nhỏ chỉ 4,4m, Carry Pro dễ dàng xoay trở trong mọi điều kiện không gian, kể cả không gian nhỏ hẹp

KHẢ NĂNG CHUYÊN CHỞ LÝ TƯỞNG

Super Carry Pro sở hữu khả năng chuyên chở lý tưởng với tải trọng lên đến 940kg. Kích thước thùng lớn cho không gian rộng rãi, dễ dàng vận chuyển đa dạng loại hàng hoá mọi kích cỡ

HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG

Hệ thống báo động và chìa khóa mã hóa điện tử đảm bảo an toàn cho Carry Pro, giúp giảm thiểu nguy cơ trộm cắp trên xe

HỆ THỐNG TREO TIÊN TIẾN

Hệ thống treo trước độc lập (MacPherson) vận hành êm dịu, phù hợp với nhiều cung đường địa hình. Khung thanh treo cấu trúc trục. Hệ thống treo sau kiểu trục cố định và nhíp lá, tăng độ thoáng gầm xe, chịu tải cao, vận hành ổn định

BẢO VỆ CHỐNG GỈ SÉT

Được áp dụng biện pháp chống gỉ và ăn mòn, các bộ phận trên xe có cấu tạo từ thép mạ kẽm (GSP), giúp xe vận hành bền bỉ và mạnh mẽ kể cả trong điều kiện khắc nghiệt nhất

TRỤC CƠ SỞ LÝ TƯỞNG

Trục cơ sở với chiều dài ngắn giúp xe vượt đỉnh dốc tốt hơn trong nhiều điều kiện địa hình, đường gập ghềnh hoặc chướng ngại vật

CẢN TRƯỚC CAO 353MM

Cản trước với chiều cao lý tưởng 353mm so với mặt đất, giúp xe dễ dàng vượt qua nhiều địa hình gồ ghề, đỉnh dốc, cũng như giảm thiểu các tác động gây hư hỏng lên xe khi di chuyển

VÈ CHE MƯA

Vè che mưa giúp đổi hướng luồng gió chạy dọc thân xe, ngăn hiện tượng nước mưa tràn vào xe, giúp nội thất thêm bền bỉ và trải nghiệm lái thêm thoải mái bất kể thời tiết

NẮP HỘP TAPLO

Nắp hộp taplo giúp các đồ vật bên trong hộc taplo được bảo vệ, tránh hiện tượng rơi rớt ra bên ngoài, đảm bảo chất lượng đồ vật cũng như không gian bên trong xe.

THẢM LÓT SÀN

Được thiết kế để  bảo vệ sàn xe khỏi bụi bẩn, trầy xước và ăn mòn,  tăng cường sự bền bỉ và  không gian thoải mái bên trong xe

KHÓA BÁNH DỰ PHÒNG

Giải pháp phòng ngừa hiện tượng rơi lốp xe dự phòng trong quá trình di chuyển, tối đa sự an toàn khi sử dụng xe

VUA DÒNG XE TẢI NHẸ

Hơn 28 năm đồng hành phát triển tại thị trường Việt Nam, Suzuki Carry Pro hội tụ toàn vẹn các ưu thế nổi bật để xứng danh “vua” tải nhẹ. Chiếm trọn lòng tin hàng chục nghìn khách hàng là tiểu thương cũng như doanh nghiệp lớn tại Việt Nam

LỰA CHỌN PHIÊN BẢN SUPER
CARRY PRO PHÙ HỢP VỚI BẠN

SUPER CARRY PRO THÙNG LỬNG
Super Carry Pro Thùng lửng
Giá bán lẻ niêm yết
SUPPER CARRY PRO THÙNG MUI BẠT
Super Carry Pro Thùng mui bạt
Giá bán lẻ niêm yết
SUPER CARRY PRO THÙNG KÍN
Super Carry Pro Thùng kín
Giá bán lẻ niêm yết

Hiệu suất

Thông số Xe 1 Xe 2 Xe 3
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.4 4.4 4.4
Công suất tối đa (Hp/rpm) 95 / 5,600 95 / 5,600 95 / 5,600
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm
Hệ thống lái Bánh răng – Thanh răng Bánh răng – Thanh răng Bánh răng – Thanh răng
Hệ thống treo (Trước – Sau) Độc lập – Lò xo trụ – Thủy lực (Trước) / Phụ thuộc – Nhíp lá – Thủy lực (Sau) Độc lập – Lò xo trụ – Thủy lực (Trước) / Phụ thuộc – Nhíp lá – Thủy lực (Sau) Độc lập – Lò xo trụ – Thủy lực (Trước) / Phụ thuộc – Nhíp lá – Thủy lực (Sau)
Hộp số 5MT 5MT 5MT
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160 160
Khối lượng bản thân (kg) 1,070 1,070 1,070
Khối lượng toàn bộ (kg) 2,010 2,010 2,010
Mô men xoắn tối đa (N·m/rpm) 135 / 4,400 135 / 4,400 135 / 4,400
Phanh (Trước – Sau) Đĩa – Tang trống Đĩa – Tang trống Đĩa – Tang trống
Tải trọng tối đa (bao gồm tài xế và phụ xế) (kg) 940 940 940
Tải trọng tối đa (kg) 810 810 810
Động cơ Xăng Xăng Xăng

Các Tính Năng Chính

Thông số Xe 1 Xe 2 Xe 3
Cảnh báo chống trộm
Cổng USB
Cổng phụ kiện 12V Bảng điều khiển x1 Bảng điều khiển x1 Bảng điều khiển x1
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Hàng ghế trước Chức năng trượt Chức năng trượt Chức năng trượt
Hộc đựng ly Phía tài xế Phía tài xế Phía tài xế
Máy sưởi
Âm thanh Ăng ten + Loa + Đầu MP3 AM/FM Ăng ten + Loa + Đầu MP3 AM/FM Ăng ten + Loa + Đầu MP3 AM/FM
Điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ